Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

630,000,000 đ
Màu xe:

Gọi ngay 0906 443 748 để nhận khuyến mãi...!

Version
Version
2018
Túi khí
Túi khí
2
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
XLS MT
MT 6 Cấp
Động cơ
Động cơ
Diesel 2.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Dầu Diesel


 

 

NEW RANGER XLS 2019

RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

Động cơ& Tính năng Vận hành/ Power and Performance

 

● Loại cabin / Cab Style

Cabin kép/ Double cab

● Động cơ / Engine Type

Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

 

● Dung tích xi lanh / Displacement (cc)

2198

● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm)

160 (118 KW) / 3200

● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm)

385 / 1600-2500

● Tiêu chuẩn khí thải / Emision level

EURO 4

● Hệ thống truyền động / Drive train

Một cầu chủ động / 4x2

● Gài cầu điện / Shift - on - fly

Không / without

● Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management system

Không / without

● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential

Không / without

● Hộp số / Transmission

Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT

● Lẫy chuyển số thể thao / Paddle shift

Không / without

● Trợ lực lái / Assisted Steering

 Điện

Kích thước và Trọng Lượng/ Dimensions

 

● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm)

5362 x 1860 x 1830

● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)

200

● Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm)

3220

● Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm)

6350

● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L)

80L

Hệ thống treo/ Suspension System

 

● Hệ thống treo trước / Front Suspension

 Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

● Hệ thống treo sau / Rear Suspension

 Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers

Hệ thống phanh/ Brake system

 

● Phanh trước / Front Brake

Phanh Đĩa / Disc brake

● Phanh trước / Front Brake

Tang trống / Drum brake

● Cỡ lốp / Tire Size

255/70R16 

● Bánh xe / Wheel

Vành hợp kim nhôm đúc 16''/ Alloy 16" 

Trang thiết bị an toàn/ Safety Features

 

● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

Có / With

● Túi khí bên / Side Airbags

Không / Without

● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags

Không / Without

● Camera lùi / Rear View Camera

Không / Without

● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor

Không / Without

● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD)

Có / With

● Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP)

Có / With

● Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System

Không / Without

● Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control

Không / Without

● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists

Không / Without

● Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists

Không / Without

● Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control

Có/ With

● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA

Không / Without

● Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation

Không / Without

● Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist

Không / Without

● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System

Không / Without

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

 

● Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp

Kiểu Halogen/ Halogen 

● Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp

Không / Without

● Gạt mưa tự động / Auto rain wiper

Không / Without

● Đèn sương mù / Front Fog lamp

Có / With

● Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror

 Có điều chỉnh điện/ Power adjust

Cùng mầu thân xe / Body color 

● Bộ trang bị thể thao / Sport packages

Không / Without

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

 

● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start

Không / Without

● Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry

Không / Without

● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning

● Vật liệu ghế / Seat Material

Nỉ / Cloth 

● Tay lái  / Steering wheel

Thường  / Base 

● Ghế lái trước/ Front Driver Seat

Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual

● Ghế sau / Rear Seat Row

 Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests

● Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror

 Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust

● Cửa kính điều khiển điện / Power Window

 Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)

● Hệ thống âm thanh / Audio system

 AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)

● Hệ thống chống ồn chủ động / Active Noise Cancellation

Không / Without

● Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system

 Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I 

● Bản đồ dẫn đường / Navigation system

Không / Without

● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Có / With

NEW RANGER XLS 2019

RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

Động cơ& Tính năng Vận hành/ Power and Performance

 

● Loại cabin / Cab Style

Cabin kép/ Double cab

● Động cơ / Engine Type

Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

 

● Dung tích xi lanh / Displacement (cc)

2198

● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm)

160 (118 KW) / 3200

● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm)

385 / 1600-2500

● Tiêu chuẩn khí thải / Emision level

EURO 4

  • Mẫu xe gợi ý
0 đ
  • Năm sản xuất 2018
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XL
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
650,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2018
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLS AT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
918,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2018
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Wildtrak
  • Động cơ Bi Turbo Diesel - Dầu Diesel
853,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2018
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Wildtrak
  • Động cơ Diesel 2.0L Single Turbo - Dầu Diesel
0 đ
  • Năm sản xuất 2018
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel