Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

640,000,000 đ
Màu xe:
Version
Version
2017
Túi khí
Túi khí
2
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
XLS MT
MT 6 Cấp
Động cơ
Động cơ
Diesel 2.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Dầu Diesel

Thiết kế để chinh phục thế giới.

Đã được kiểm chứng trong những điều kiện khắc nghiệt.

Chiếc Ford Ranger 4x2 MT XLS thông minh đủ mạnh mẽ để đối đầu với mọi hành trình đầy thử thách. Và để chứng minh điều đó, các kĩ sư Ford đã phát minh những thử nghiệm khắc nghiệt tột cùng. Hãy cùng trải nghiệm công nghệ tiên tiến và khoa học sáng tạo phía sau chiếc xe Ford Ranger 4x2 MT XLS mạnh mẽ và bền bỉ.

KHẢ NĂNG CÂN BẰNG KHI TẢI NẶNG: Nâng tầm kiểm soát

Khả năng cân bằng khi tải nặng trên Ford Ranger

OFF-ROAD VÀ LEO DỐC: Sức mạnh vượt trội

Sức mạnh leo dốc vượt trội trên Ford Ranger

THIẾT KẾ KHUNG GẦM THÔNG MINH

Khung gầm Ford Ranger thông minh

24 GIỜ BỀN BỈ: thiết kế cho những điều kiện cực khắc nhiệt

Ford Ranger bền bỉ

KHẢ NĂNG LỘI NƯỚC: Thiết kế chống nước

Khả năng lội nước của Ford Ranger

KÉO KHOẺ: Sức kéo phi thường

Sức kéo Ford Ranger phi thường

SỨC TẢI NẶNG: Khả năng chịu tải vô song

Sức tải nặng của Ford Ranger

ĐỘNG CƠ

Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi 

Dung tích xi lanh (cc) : 2198 

Đường kính x Hành trình (mm) : 86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 125 (92 KW) / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 320 / 1600-1700

Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

– Một cầu chủ động, dẫn động cầu sau.

HỘP SỐ

Hộp số sàn, 6 số tay

LY HỢP

– đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

HỆ THỐNG ÂM THANH

 AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I – Công nghệ điều khiển âm thanh bằng giọng nói SYNC, giúp bạn gọi điện cho người thân, chuyển bài hát, chuyển từ AM/FM sang CD chỉ bằng giọng nói của mình. Xử dụng những câu lệnh bằng tiếng Anh có sãn trong sách hướng dẫn sử dụng khi giao xe.

Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên vô lăng, thuận tiện và dễ xử dụng.

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

2 Túi khí phía trước dành cho người lái và khành khách phía trên.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS – là một hệ thống an toàn cho người lái/bạn khi phanh xe. Giúp xe của bạn không bị trượt lết trên đường, và bạn vẫn có thể điều khiển được hướng lái khi đạp phanh, giúp an toàn hơn khi phanh.

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD – phân bổ lực phanh lên hai bánh xe sau lớn hơn lực phanh tác dụng lên hai bánh xe trước khi bạn đạp phanh gấp. Giúp bạn dừng xe an toàn hơn.

HỆ THỐNG TREO TREO

Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5362 x 1860 x 1815

Vệt bánh xe sau (mm) : 1560

Vệt bánh xe trước (mm) : 1560

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 200

Chiều dài cơ sở (mm) : 3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) : 6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) : 3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) : 1929

Khối lượng hàng chuyên chở (kg) : 946

Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao: 1500 x 1560 / 1150 x 510

Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80 Lít

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT

Cụm đèn pha phía trước: Halogen

Đèn sương mù

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm

Gương chiếu hậu điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crôme cùng mầu thân xe

Trợ lực lái xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Tay lái trợ lực thủy lực

Khả năng lội nước (mm) : 800

LỐP VÀ PHANH

Phanh trước đĩa tản nhiệt

Cỡ lốp: 255/70R16

Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Điều hoà nhiệt độ điều chỉnh tay

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT
 xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Vật liệu ghế: Nỉ

Tay lái: Thường

Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái

Khoá cửa điều khiển từ xa
  • Mẫu xe gợi ý
660,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLS AT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
600,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XL MT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
890,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Wildtrak
  • Động cơ Diesel 3.2L - Dầu Diesel
810,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Wildtrak
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
755,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel