Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT

600,000,000 đ
Màu xe:
Version
Version
2017
Túi khí
Túi khí
2
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
XL MT
MT 6 Cấp
Động cơ
Động cơ
Diesel 2.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Dầu Diesel

Thiết kế để chinh phục thế giới.

Đã được kiểm chứng trong những điều kiện khắc nghiệt.

Chiếc Ford Ranger 4x2 MT XLS thông minh đủ mạnh mẽ để đối đầu với mọi hành trình đầy thử thách. Và để chứng minh điều đó, các kĩ sư Ford đã phát minh những thử nghiệm khắc nghiệt tột cùng. Hãy cùng trải nghiệm công nghệ tiên tiến và khoa học sáng tạo phía sau chiếc xe Ford Ranger 4x2 MT XLS mạnh mẽ và bền bỉ.

KHẢ NĂNG CÂN BẰNG KHI TẢI NẶNG: Nâng tầm kiểm soát

Khả năng cân bằng khi tải nặng trên Ford Ranger

OFF-ROAD VÀ LEO DỐC: Sức mạnh vượt trội

Sức mạnh leo dốc vượt trội trên Ford Ranger

THIẾT KẾ KHUNG GẦM THÔNG MINH

Khung gầm Ford Ranger thông minh

24 GIỜ BỀN BỈ: thiết kế cho những điều kiện cực khắc nhiệt

Ford Ranger bền bỉ

KHẢ NĂNG LỘI NƯỚC: Thiết kế chống nước

Khả năng lội nước của Ford Ranger

KÉO KHOẺ: Sức kéo phi thường

Sức kéo Ford Ranger phi thường

SỨC TẢI NẶNG: Khả năng chịu tải vô song

Sức tải nặng của Ford Ranger

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
- Dài x rộng x cao 5359 x 1850 x 1815 (mm) 
- Loại cabin kép
- Vệt bánh xe trước 1560 (mm) 
- Vệt bánh xe sau 1560 (mm) 
- Khoảng sáng gầm xe 200 (mm) 
- Chiều dài cơ sở 3220 (mm) 
- Bán kính vòng quay tối thiểu 6350 (mm) 
- Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn 3200 (kg)
- Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn 1996 (kg)
- Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn 879 (kg)
- Góc thoát trước 23.7-25.5 (độ)
- Góc thoát sau 20.3-20.9 (độ)
- Kích thước thùng hàng 1613 x 1850 x 511 (Dài x Rộng x Cao)

ĐỘNG CƠ
- Động cơ turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
- Dung tích xi lanh 2198 (cc)
- Đường kính x Hành trình 86 x 94,6 (mm)
- Công suất cực đại 123 / 3700 (Hp/vòng/phút)
- Mô men xoắn cực đại 320 / 1600-1700 (Nm/vòng/phút)
- Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
- Dung tích thùng nhiên liệu 80 Lít
- Hệ thống truyền động hai cầu chủ động 4x4                                
- Gài cầu không dừng

HỆ THỐNG PHANH
- Phanh trước đĩa tản nhiệt
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)                      
- Cỡ lốp 255/70R16
- Bánh xe vành thép 16"

HỆ THỐNG TREO
- Hệ thống treo sau loại nhíp với ống giảm chấn
- Hệ thống treo trước hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn
- Khả năng lội nước 800 (mm)
- Trợ lực lái                                                      

HỘP SỐ VÀ ĐỘNG CƠ
- Hộp số tay 6 cấp
- Ly hợp đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

HỆ THỐNG ĐIỆN
- Cửa kính điều khiển điện                                                  
- Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện       
- Khoá cửa điện                                            
- Khóa cửa điện điều khiển từ xa                 
 
TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT
- Ghế sau gập được có tựa đầu
- Ghế trước điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
- Số chỗ ngồi 5 chỗ
- Tay lái thường
- Vật liệu ghế nỉ

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT
- Tay nắm cửa mạ crôm màu đen
- Gương chiếu hậu mạ crôme màu đen
- Đèn sương mù 
                                            
HỆ THỐNG ÂM THANH
- Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, BLUETOOTH
- Màn hình hiển thị đa năng                                           
- Hệ thống loa 4

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN
- Túi khí phía trước dành cho người lái                                                  
- Điều hoà nhiệt độ
  • Mẫu xe gợi ý
660,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLS AT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
640,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLS MT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
890,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Wildtrak
  • Động cơ Diesel 3.2L - Dầu Diesel
810,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Wildtrak
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel
755,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - XLT
  • Động cơ Diesel 2.2L - Dầu Diesel